tín nhiệm

Học thuật
Thân thiện
tín nhiệm

Một người quản lý được tín nhiệm để giữ chìa khóa kho hàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tin cậy giao phó trách nhiệm: Tin tưởng vào phẩm chất, năng lực của một người hoặc tổ chức để giao cho một nhiệm vụ, công việc cụ thể.
    • Được đánh giá cao về độ tin cậy: Trạng thái nhận được sự tin tưởng từ người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cử tri tín nhiệm bầu ông ấy làm đại biểu Quốc hội. (Cử tri tin tưởng bầu ông ấy làm đại biểu Quốc hội.)
    • Công ty rất tín nhiệm anh ấy nên giao cho vị trí giám đốc. (Công ty rất tin tưởng anh ấy nên giao cho vị trí giám đốc.)
    • Lãnh đạo mất tín nhiệm đối với nhân viên đó. (Lãnh đạo không còn tin tưởng nhân viên đó nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được/Bị tín nhiệm": Diễn tả trạng thái nhận được hoặc đánh mất sự tin cậy.
    • Ông ấy luôn được tín nhiệm trong công việc. (Ông ấy luôn nhận được sự tin cậy trong công việc.)
  • "Lòng tín nhiệm": Cụm danh từ chỉ sự tin cậy, niềm tin được trao gửi.
    • Lòng tín nhiệm của khách hàng tài sản quý giá nhất. (Sự tin cậy của khách hàng tài sản quý giá nhất.)
Biến thể từ liên quan
  • Tín nhiệm (Danh từ): Thường dùng trong các cụm danh từ cố định để chỉ sự tin cậy.
    • Phiếu tín nhiệm: phiếu thể hiện sự tín nhiệm (hoặc bất tín nhiệm) đối với một chức vụ.
    • Bỏ phiếu tín nhiệm: Hành động bỏ phiếu để biểu quyết mức độ tin cậy.
  • Tín (Gốc Hán Việt): Lòng tin, sự thành thật (như trong: tín dụng, uy tín).
  • Nhiệm (Gốc Hán Việt): Trách nhiệm, phận sự được giao (như trong: nhiệm vụ, chức nhiệm).
Từ đồng nghĩa
  • Tin cậy: Tin tưởng dựa vào.
  • Tin tưởng: niềm tin chắc chắn.
  • Ủy thác (nhấn mạnh việc giao phó): Giao phó công việc dựa trên lòng tin.
Từ trái nghĩa
  • Nghi ngờ: Không tin, còn hoài nghi.
  • Mất tín nhiệm / Bất tín nhiệm: Không còn tin tưởng, đánh mất sự tin cậy.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Mất lòng tín nhiệm": Làm cho người khác không còn tin tưởng mình nữa.
    • Hành động đó khiến anh ta mất lòng tín nhiệm của mọi người. (Hành động đó khiến anh ta đánh mất sự tin tưởng của mọi người.)
  • "Đặt niềm tín nhiệm": Trao gửi sự tin cậy.
    • Chúng tôi đặt niềm tín nhiệm vào thế hệ trẻ. (Chúng tôi trao gửi sự tin cậy vào thế hệ trẻ.)
tín nhiệm

Một người quản lý được tín nhiệm để giữ chìa khóa kho hàng.

  1. đg. Tin cậymột nhiệm vụ cụ thể nào đó. Được cử tri tín nhiệm bầu vào quốc hội. Mất tín nhiệm.